再发

再发
zài
tái phát

tái phát hành; phát hành lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái phát hành; phát hành lại

    • Xin hãy gửi lại một lần nữa.

  2. động từ

    tái phát (bệnh)

    • Bệnh của anh ấy lại tái phát rồi.

  3. động từ

    tái phát (bệnh)

    • Anh ấy vừa khỏi bệnh lại tái phát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.