册子

册子
zi
sách tử

sách nhỏ; cuốn sổ; tập tài liệu

2 nghĩa#43369
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sách nhỏ; cuốn sổ; tập tài liệu

    • Tôi có một cuốn sách nhỏ.

  2. danh từ

    cuốn sách nhỏ; tập sách; quyển sách mỏng

    • Cuốn sách này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(khung bao ngoài)BỘ
  • nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))HỘI Ý

冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.