Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内线消息
内线消息
nội tuyến tiêu tức
thông tin nội bộ; tin tức từ người trong cuộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông tin nội bộ; tin tức từ người trong cuộc
- 。
Anh ấy có tin tức nội bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
内线消息
Phồn thể內線消息
nội tuyến tiêu tức
thông tin nội bộ; tin tức từ người trong cuộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông tin nội bộ; tin tức từ người trong cuộc
- 。
Anh ấy có tin tức nội bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.