内六角扳手

内六角扳手
nèiliùjiǎobānshǒu
nội lục giác ban thủ

cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)

    • Anh ấy dùng cờ lê lục giác để siết chặt ốc vít.

  2. danh từ

    cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)

    • Làm ơn cho tôi một cái lục giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.