Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内六角扳手
内六角扳手
nội lục giác ban thủ
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
- 。
Anh ấy dùng cờ lê lục giác để siết chặt ốc vít.
- 貳名danh từ
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
- 。
Làm ơn cho tôi một cái lục giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
内六角扳手
Phồn thể內六角扳手
nội lục giác ban thủ
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
- 。
Anh ấy dùng cờ lê lục giác để siết chặt ốc vít.
- 貳名danh từ
cờ lê lục giác trong; chìa vặn lục giác chìm (Allen key)
- 。
Làm ơn cho tôi một cái lục giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.