兵戈

兵戈
bīng
binh qua

vũ khí; binh lính; quân đội

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí; binh lính; quân đội

    • Binh khí là vũ khí được sử dụng trong chiến tranh cổ đại.

  2. danh từ

    vũ khí; binh lính; quân đội

    • Vũ khí là biểu tượng của chiến tranh.

  3. danh từ

    vũ khí; chiến tranh; binh đao

    • Chiến tranh loạn lạc, dân chúng lầm than.

  4. danh từ

    chiến tranh; trận đánh; dựa vào

    • Giữa họ không có chiến tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.