/
兮兮
兮兮
hề hề
trợ từ nhấn mạnh tính từ (thường dùng trong các từ như "tâm thần loạn loạn", "bẩn thỉu thỉu", "đáng thương thảm thương")
1 nghĩa#24399
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ nhấn mạnh tính từ (thường dùng trong các từ như "tâm thần loạn loạn", "bẩn thỉu thỉu", "đáng thương thảm thương")
- 。
Anh ấy trông bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
兮兮
Phồn thể兮
hề hề
trợ từ nhấn mạnh tính từ (thường dùng trong các từ như "tâm thần loạn loạn", "bẩn thỉu thỉu", "đáng thương thảm thương")
1 nghĩa#24399
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ nhấn mạnh tính từ (thường dùng trong các từ như "tâm thần loạn loạn", "bẩn thỉu thỉu", "đáng thương thảm thương")
- 。
Anh ấy trông bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.