公牛

公牛
gōngniú
công ngưu

bò đực; bò tót

1 nghĩa#10272
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bò đực; bò tót

    成年的雄性牛chéngnián de xióngxìng de niú

    • Con bò đực rất khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.