公心

公心
gōngxīn
công tâm

lòng công tâm; sự công bằng vô tư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng công tâm; sự công bằng vô tư

    • Anh ấy là một người công tâm.

  2. danh từ

    lòng công tâm; tấm lòng vì công; tinh thần vì lợi ích chung

    • Anh ấy là một người có tinh thần công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.