Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公心
公心
công tâm
lòng công tâm; sự công bằng vô tư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng công tâm; sự công bằng vô tư
- 。
Anh ấy là một người công tâm.
- 貳名danh từ
lòng công tâm; tấm lòng vì công; tinh thần vì lợi ích chung
- 。
Anh ấy là một người có tinh thần công bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公心
Phồn thể公
công tâm
lòng công tâm; sự công bằng vô tư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng công tâm; sự công bằng vô tư
- 。
Anh ấy là một người công tâm.
- 貳名danh từ
lòng công tâm; tấm lòng vì công; tinh thần vì lợi ích chung
- 。
Anh ấy là một người có tinh thần công bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.