八角

八角
jiǎo
bát giác

hoa hồi; đại hồi (Illicium verum); hình bát giác

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa hồi; đại hồi (Illicium verum); hình bát giác

    • Bát giác là một loại gia vị.

  2. danh từ

    hồi; đại hồi (Illicium verum)

    • Hoa hồi là một loại gia vị.

  3. danh từ

    hoa hồi; đại hồi (Illicium verum)

    • Tôi thích mùi vị của hoa hồi.

  4. tính từ

    hoa hồi; đại hồi (Illicium verum); hình bát giác

    • Cái hộp này hình bát giác.

  5. danh từ

    hồi; đại hồi (Illicium verum); hình bát giác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.