全轮驱动

全轮驱动
quánlúndòng
toàn luân khu động

dẫn động toàn bánh; dẫn động bốn bánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dẫn động toàn bánh; dẫn động bốn bánh

    • Chiếc xe này là dẫn động bốn bánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.