全民皆兵

全民皆兵
quánmínjiēbīng
toàn dân giai binh

toàn dân đều là lính; cả nước đều là binh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    toàn dân đều là lính; cả nước đều là binh [thành ngữ]

    • Toàn dân giai binh là chiến lược của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.