Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全权大使
全权大使
toàn quyền đại sử
đại sứ toàn quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại sứ toàn quyền
- 。
Ông ấy là đại sứ toàn quyền của Trung Quốc tại Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
全权大使
Phồn thể全權大使
toàn quyền đại sử
đại sứ toàn quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại sứ toàn quyền
- 。
Ông ấy là đại sứ toàn quyền của Trung Quốc tại Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.