Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全权代表
全权代表
toàn quyền đại biểu
đại diện toàn quyền; đại sứ toàn quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại diện toàn quyền; đại sứ toàn quyền
- 。
Anh ấy là đại diện toàn quyền của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
全权代表
Phồn thể全權代表
toàn quyền đại biểu
đại diện toàn quyền; đại sứ toàn quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại diện toàn quyền; đại sứ toàn quyền
- 。
Anh ấy là đại diện toàn quyền của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.