全地形车

全地形车
quánxíngchē
toàn địa hình xa

xe địa hình mọi loại địa hình; xe ATV

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe địa hình mọi loại địa hình; xe ATV

    • Anh ấy đã mua một chiếc xe địa hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.