入声

入声
shēng
nhập thanh

nhập thanh (thanh điệu trong tiếng Hán cổ và một số phương ngữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhập thanh (thanh điệu trong tiếng Hán cổ và một số phương ngữ)

    • Nhập thanh là một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán.

  2. danh từ

    thanh nhập (nhập thanh); thanh tắc

    • Nhập thanh là một trong những thanh điệu của tiếng Hán.

  3. danh từ

    thanh nhập (một trong bốn thanh của tiếng Hán trung cổ)

    • Nhập thanh là một trong những thanh điệu của tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.