Tới nội dung chính

入声

入声
rùshēng
nhập thanh

nhập thanh (thanh điệu trong tiếng Hán cổ và một số phương ngữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhập thanh (thanh điệu trong tiếng Hán cổ và một số phương ngữ)

    • 。

      Nhập thanh là một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán.

  2. 貳名danh từ

    thanh nhập (nhập thanh); thanh tắc

    • 。

      Nhập thanh là một trong những thanh điệu của tiếng Hán.

  3. 參名danh từ

    thanh nhập (một trong bốn thanh của tiếng Hán trung cổ)

    • 。

      Nhập thanh là một trong những thanh điệu của tiếng Hán.

入
rù
nhập
BỘ THỦ⼊
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu