兜鍪

兜鍪
dōumóu
đâu mâu

(cổ) mũ giáp chiến; mũ trụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (cổ) mũ giáp chiến; mũ trụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.