Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
党徒
党徒
đảng đồ
thành viên phe cánh; đồng đảng; tay chân
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành viên phe cánh; đồng đảng; tay chân
- 。
Anh ta không phải là thành viên của chúng tôi.
- 貳名danh từ
tay sai; đàn em; lâu la
- 。
Anh ta là một tên tay sai.
- 參名danh từ
đàn em; tay sai; tên chân tay (trong băng đảng)
- 。
Anh ta là một thành viên băng đảng.
- 肆名danh từ
tay chân; đồng bọn (của một phe phái)
- 。
Anh ta không phải là tay sai của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ党徒
Phồn thể黨徒
đảng đồ
thành viên phe cánh; đồng đảng; tay chân
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành viên phe cánh; đồng đảng; tay chân
- 。
Anh ta không phải là thành viên của chúng tôi.
- 貳名danh từ
tay sai; đàn em; lâu la
- 。
Anh ta là một tên tay sai.
- 參名danh từ
đàn em; tay sai; tên chân tay (trong băng đảng)
- 。
Anh ta là một thành viên băng đảng.
- 肆名danh từ
tay chân; đồng bọn (của một phe phái)
- 。
Anh ta không phải là tay sai của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo