党务

党务
dǎng
đảng vụ

công tác đảng; đảng vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công tác đảng; đảng vụ

    • Anh ấy phụ trách xử lý công việc của đảng.

  2. danh từ

    công tác đảng; công việc nội bộ đảng

    • Anh ấy phụ trách công tác đảng vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.