Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
/
兔子
兔子
thỏ tử
con thỏ
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3211Lượng từ 只
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con thỏ
中长耳朵、跑得快的小动物cháng ěrduǒ、pǎo de kuài de xiǎo dòngwù
- 。
Con thỏ này rất dễ thương.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- 貳名danh từ
con thỏ
中长耳朵的小动物,吃草cháng ěrduǒ de xiǎo dòngwù, chī cǎo
- 。
Con thỏ này rất đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兔子
Phồn thể兔
thỏ tử
con thỏ
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3211Lượng từ 只
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con thỏ
中长耳朵、跑得快的小动物cháng ěrduǒ、pǎo de kuài de xiǎo dòngwù
- 。
Con thỏ này rất dễ thương.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- 貳名danh từ
con thỏ
中长耳朵的小动物,吃草cháng ěrduǒ de xiǎo dòngwù, chī cǎo
- 。
Con thỏ này rất đáng yêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo