免谈

免谈
miǎntán
miễn đàm

miễn bàn; không có gì để nói; không cần thảo luận

1 nghĩa#27710
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    miễn bàn; không có gì để nói; không cần thảo luận

    • Chuyện này miễn bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.