免票

免票
miǎnpiào
miễn phiếu

miễn vé; vào cửa miễn phí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn vé; vào cửa miễn phí

    • Trẻ em được miễn phí vé vào cửa.

  2. động từ

    miễn vé; vào cửa miễn phí

    • Trẻ em được miễn phí vé.

  3. danh từ

    miễn vé; vé miễn phí

    • Tấm vé miễn phí này là dành cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.