免冠

免冠
miǎnguān
miễn quan

để đầu trần; không đội mũ (trong ảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    để đầu trần; không đội mũ (trong ảnh)

    • Vui lòng nộp một bức ảnh thẻ không đội mũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.