- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo
vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo
Chúng ta phải khắc phục khó khăn.
vượt qua khó khăn; khắc phục gian nan
Nhiệm vụ này rất khó khăn.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Đây là một nhiệm vụ đầy thử thách.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Chúng ta phải vượt qua khó khăn.
vượt khó; tạm bợ; khắc phục khó khăn
Đây là một biện pháp tạm thời.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ một cách khắc khổ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo
vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo
Chúng ta phải khắc phục khó khăn.
vượt qua khó khăn; khắc phục gian nan
Nhiệm vụ này rất khó khăn.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Đây là một nhiệm vụ đầy thử thách.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Chúng ta phải vượt qua khó khăn.
vượt khó; tạm bợ; khắc phục khó khăn
Đây là một biện pháp tạm thời.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ một cách khắc khổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.