克难

克难
nán
khắc nan

vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt khó; khắc phục khó khăn bằng sự sáng tạo

    • Chúng ta phải khắc phục khó khăn.

  2. tính từ

    vượt qua khó khăn; khắc phục gian nan

    • Nhiệm vụ này rất khó khăn.

  3. tính từ

    vượt khó; khắc phục khó khăn

    • Đây là một nhiệm vụ đầy thử thách.

  4. tính từ

    vượt khó; khắc phục khó khăn

    • Chúng ta phải vượt qua khó khăn.

  5. tính từ

    vượt khó; tạm bợ; khắc phục khó khăn

    • Đây là một biện pháp tạm thời.

  6. tính từ

    vượt khó; khắc phục khó khăn

    • Họ đã hoàn thành nhiệm vụ một cách khắc khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.