Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光猫
光猫
quang miêu
modem quang; thiết bị đầu cuối mạng quang (ONT/ONU)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
modem quang; thiết bị đầu cuối mạng quang (ONT/ONU)
- 。
Bộ chuyển đổi quang điện là thiết bị kết nối mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
光猫
Phồn thể光貓
quang miêu
modem quang; thiết bị đầu cuối mạng quang (ONT/ONU)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
modem quang; thiết bị đầu cuối mạng quang (ONT/ONU)
- 。
Bộ chuyển đổi quang điện là thiết bị kết nối mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo