Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光州
光州
quang châu
Quang Châu (thành phố thủ phủ tỉnh Toàn La Nam Đạo, Hàn Quốc)
2 nghĩa#24464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quang Châu (thành phố thủ phủ tỉnh Toàn La Nam Đạo, Hàn Quốc)
- 。
Gwangju là một thành phố ở Hàn Quốc.
- 貳名danh từ
Quang Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên thuộc Tín Dương, Hà Nam
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光州
Phồn thể光
quang châu
Quang Châu (thành phố thủ phủ tỉnh Toàn La Nam Đạo, Hàn Quốc)
2 nghĩa#24464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quang Châu (thành phố thủ phủ tỉnh Toàn La Nam Đạo, Hàn Quốc)
- 。
Gwangju là một thành phố ở Hàn Quốc.
- 貳名danh từ
Quang Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên thuộc Tín Dương, Hà Nam
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo