光头

光头
guāngtóu
quang đầu

đầu trọc; đầu hói

4 nghĩa#13941
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu trọc; đầu hói

    没有头发的头méiyǒu tóufa de tóu

    • Anh ấy là một người đầu trọc.

  2. danh từ

    đầu trọc; đầu hói

    没有头发的头méiyǒu tóufa de tóu

  3. động từ

    đầu trọc; đầu hói

    头上没有头发;秃头tóu shàng méiyǒu tóufa; tútuó

    • Anh ấy thích để đầu trọc.

  4. tính từ

    đầu trọc; đầu hói; đầu không đội mũ

    头上没有头发或没有戴帽子的tóu shang méiyǒu tóufa huò méiyǒu dài màozi de

    • Anh ấy là một người đầu trọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.