Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先秦
先秦
tiên tần
thời kỳ tiền Tần (trước khi nhà Tần thống nhất năm 221 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ tiền Tần (trước khi nhà Tần thống nhất năm 221 TCN)
- 。
Thời kỳ Tiên Tần là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ先秦
Phồn thể先
tiên tần
thời kỳ tiền Tần (trước khi nhà Tần thống nhất năm 221 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ tiền Tần (trước khi nhà Tần thống nhất năm 221 TCN)
- 。
Thời kỳ Tiên Tần là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo