先头

先头
xiāntóu
tiên đầu

đi trước; tiên phong (thường dùng cho quân đội)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi trước; tiên phong (thường dùng cho quân đội)

    • Đội quân tiên phong đã xuất phát rồi.

  2. trước đây; trước đó

  3. trạng từ

    đi trước; dẫn đầu; ở phía trước

    • Anh ấy đã đi trước rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.