Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先发
先发
tiên phát
ra tay trước; hành động phủ đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay trước; hành động phủ đầu
- 。
Chúng ta nên ra tay trước.
- 貳动động từ
ra sân đầu tiên; có mặt trong đội hình xuất phát
- 。
Anh ấy ra sân chính thức hôm nay.
- 參动động từ
khởi động đầu; (bóng chày) là nhà ném bóng xuất phát
- 。
Anh ấy sẽ bắt đầu hôm nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ先发
Phồn thể先發
tiên phát
ra tay trước; hành động phủ đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay trước; hành động phủ đầu
- 。
Chúng ta nên ra tay trước.
- 貳动động từ
ra sân đầu tiên; có mặt trong đội hình xuất phát
- 。
Anh ấy ra sân chính thức hôm nay.
- 參动động từ
khởi động đầu; (bóng chày) là nhà ném bóng xuất phát
- 。
Anh ấy sẽ bắt đầu hôm nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo