Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
兆字节
兆字节
triệu tự tiết
megabyte (2^20 hoặc khoảng một triệu byte)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
megabyte (2^20 hoặc khoảng một triệu byte)
- 。
Tệp này có mười megabyte.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兆字节
Phồn thể兆字節
triệu tự tiết
megabyte (2^20 hoặc khoảng một triệu byte)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
megabyte (2^20 hoặc khoảng một triệu byte)
- 。
Tệp này có mười megabyte.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo