充畅

充畅
chōngchàng
sung sướng

dồi dào và trôi chảy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dồi dào và trôi chảy

    • Bài viết của anh ấy rất trôi chảy.

  2. tính từ

    dồi dào và thông suốt

    • Bài viết của anh ấy trôi chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.