充发

充发
chōng
sung phát

đày đi làm khổ sai; lưu đày phát vãng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đày đi làm khổ sai; lưu đày phát vãng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.