兄长

兄长
xiōngzhǎng
huynh trưởng

anh; (kính) huynh trưởng

2 nghĩa#20144
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh; (kính) huynh trưởng

    • Anh ấy là huynh trưởng của tôi.

  2. danh từ

    anh trai lớn; anh cả

    • Anh trai tôi hơn tôi ba tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.