Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元神
元神
nguyên thần
nguyên thần; linh hồn gốc (trong đạo giáo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên thần; linh hồn gốc (trong đạo giáo)
- 。
Nguyên thần là một khái niệm trong Đạo giáo.
- 貳名danh từ
nguyên thần; linh hồn gốc; bản ngã tinh thần
- 。
Nguyên thần là năng lượng cơ bản nhất của sinh mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
元神
Phồn thể元
nguyên thần
nguyên thần; linh hồn gốc (trong đạo giáo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên thần; linh hồn gốc (trong đạo giáo)
- 。
Nguyên thần là một khái niệm trong Đạo giáo.
- 貳名danh từ
nguyên thần; linh hồn gốc; bản ngã tinh thần
- 。
Nguyên thần là năng lượng cơ bản nhất của sinh mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo