允准

允准
yǔnzhǔn
duẫn chuẩn

phê chuẩn; chấp thuận

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phê chuẩn; chấp thuận

    • Kế hoạch này đã được phê duyệt rồi.

  2. động từ

    cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

    • Anh ấy đã chấp thuận yêu cầu của tôi.

  3. danh từ

    phê chuẩn; chấp thuận

    • Kế hoạch này cần được phê duyệt.

  4. động từ

    cho phép; phê chuẩn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.