/
儿孙
儿孙
nhi tôn
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
- 。
Ông ấy có rất nhiều con cháu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
儿孙
Phồn thể兒孫
nhi tôn
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ
- 。
Ông ấy có rất nhiều con cháu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo