Tới nội dung chính

儳

儳
chàn
sàm
⼈bộ nhân · 19 nét

không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều

  2. 貳形tính từ

    thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại

儳
chàn
sàm
BỘ THỦ⼈
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu