Tới nội dung chính

儒

儒
rú
nho
⼈bộ nhân · 16 nét

học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

    • 。

      Anh ấy là một học giả nho nhã.

  2. 貳名danh từ

    nhà Nho; Nho giáo; học giả Nho học

    • 。

      Tư tưởng Nho giáo có ảnh hưởng sâu rộng đến văn hóa Trung Quốc.

儒
rú
nho
BỘ THỦ⼈
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu