Tới nội dung chính

儋

儋
dān
đam
⼈bộ nhân · 15 nét

gánh; vác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gánh; vác

    • 。

      Anh ấy đang mang hành lý.

儋
dān
đam
BỘ THỦ⼈
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu