Tới nội dung chính

儃

儃
chán
thản
⼈bộ nhân · 15 nét

do dự; thiếu quyết đoán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    do dự; thiếu quyết đoán

  2. 貳形tính từ

    do dự; lưỡng lự

儃
chán
thản
BỘ THỦ⼈
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu