Tới nội dung chính

僰

僰
Bó
bặc
⼈bộ nhân · 14 nét

tên một dân tộc thiểu số cổ đại (người Bặc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên một dân tộc thiểu số cổ đại (người Bặc)

僰
Bó
bặc
BỘ THỦ⼈
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu