jiàn
tiếm
bộ nhân · 14 nét

tiếm quyền; vượt quá thẩm quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếm quyền; vượt quá thẩm quyền

    • Anh ta đã lạm quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.