Tới nội dung chính

僜

僜
Dèng
⼈bộ nhân · 14 nét

người Đăng (dân tộc thiểu số ở Tây Tạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người Đăng (dân tộc thiểu số ở Tây Tạng)

    • 。

      Người Đặng chủ yếu sống ở Tây Tạng.

僜
Dèng
BỘ THỦ⼈
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu