Tới nội dung chính

傩

傩
nuó
na
⼈bộ nhân · 12 nét

xua đuổi tà ma; lễ trừ tà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xua đuổi tà ma; lễ trừ tà

    • 。

      Điệu múa na là một nghi lễ cổ xưa.

傩
nuó
na
BỘ THỦ⼈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu