储
储
trữ
⼈bộ nhân · 12 néttích trữ; dự trữ; giữ lại
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích trữ; dự trữ; giữ lại
- 。
Chúng tôi đã dự trữ rất nhiều thức ăn.
- 貳名danh từ
thái tử; người kế vị ngôi vua
- 。
Anh ấy là thái tử.
- 參动động từ
Cách đọc ở Đài Loan [chǔ]
- 肆名danh từ
họ Trữ
- 伍名danh từ
họ Chử (Đài Loan)
Đang tải…
储
Phồn thể儲
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích trữ; dự trữ; giữ lại
- 。
Chúng tôi đã dự trữ rất nhiều thức ăn.
- 貳名danh từ
thái tử; người kế vị ngôi vua
- 。
Anh ấy là thái tử.
- 參动động từ
Cách đọc ở Đài Loan [chǔ]
- 肆名danh từ
họ Trữ
- 伍名danh từ
họ Chử (Đài Loan)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại