傥
傥
thảng
⼈bộ nhân · 12 nétmột khi; hễ... thì
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
một khi; hễ... thì
- ,?
Nếu có điều bất trắc, phải làm sao?
- 貳副trạng từ
bất ngờ; không ngờ
- ,。
Vật bất ngờ đến, không đáng tiếc.
Đang tải…
傥
Phồn thể儻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
một khi; hễ... thì
- ,?
Nếu có điều bất trắc, phải làm sao?
- 貳副trạng từ
bất ngờ; không ngờ
- ,。
Vật bất ngờ đến, không đáng tiếc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại