Tới nội dung chính

傥

傥
tǎng
thảng
⼈bộ nhân · 12 nét

một khi; hễ... thì

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    một khi; hễ... thì

    • ,?

      Nếu có điều bất trắc, phải làm sao?

  2. 貳副trạng từ

    bất ngờ; không ngờ

    • ,。

      Vật bất ngờ đến, không đáng tiếc.

傥
tǎng
thảng
BỘ THỦ⼈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu