zài
tải
bộ nhân · 12 nét

chở; chất hàng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chở; chất hàng

  2. động từ

    hàng hóa; hàng chở

  3. động từ

    chở; vận chuyển

  4. động từ

    giao; bàn giao; giao phó

  5. động từ

    gánh chịu; chịu đựng

  6. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.