Tới nội dung chính

傜

傜
yáo
dao
⼈bộ nhân · 12 nét

người Dao; tộc Dao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người Dao; tộc Dao

    • 。

      Người Dao là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

傜
yáo
dao
BỘ THỦ⼈
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu