shān
phiến
bộ nhân · 12 nét

thổi bùng; xúi giục; kích động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi bùng; xúi giục; kích động(kế thừa)

    • Anh ta đã kích động đám đông.

  2. động từ

    thuyết phục được; vận động thành công(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.