shān
phiến
bộ hoả · 14 nét

thổi bùng; xúi giục; kích động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi bùng; xúi giục; kích động

    • Anh ta đã kích động đám đông.

  2. động từ

    thuyết phục được; vận động thành công

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.